Bo mạch chủ công nghiệp chipset C236 dành cho ứng dụng mạng.
Ứng dụng sản phẩm
IESP-6761 là một máy tính đơn bo mạch (SBC) công nghiệp đa mạng LAN dựa trên chipset Intel C236, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng mạng và công nghiệp. Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sau:
Thiết bị bảo mật mạng và tường lửa
Với 8 cổng LAN Gigabit của Intel và hai nhóm Bypass phần cứng, thiết bị này lý tưởng để xây dựng tường lửa, cổng VPN, hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS) và các thiết bị quản lý hành vi mạng.
Bộ định tuyến mềm & Hệ thống cổng
Thích hợp cho các bộ định tuyến phần mềm hiệu năng cao, cổng doanh nghiệp, điều khiển lưu lượng, cân bằng tải đa WAN và cổng truyền thông công nghiệp.
Tự động hóa và điều khiển công nghiệp
Được sử dụng trong các thiết bị chuyển mạch mạng công nghiệp, bộ thu thập dữ liệu, hệ thống giám sát tại chỗ và hệ thống điều khiển thiết bị nhờ vào các cổng I/O, GPIO phong phú và thiết kế hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ rộng.
Hệ thống giám sát & NVR
Hỗ trợ nhiều camera mạng và ghi video với 8 cổng Ethernet Gigabit, ổ lưu trữ SATA và đầu ra màn hình kép (VGA + HDMI).
Các nút IoT và điện toán biên
Cung cấp khả năng tính toán và kết nối mạng ổn định cho các nhà máy thông minh, thiết bị đầu cuối giám sát thông minh và xử lý dữ liệu IoT công nghiệp tại biên.
Máy tính nhúng và thiết bị đặc biệt
Được ứng dụng trong máy tính công nghiệp, thiết bị truyền thông, dụng cụ kiểm tra và các thiết bị nhúng tùy chỉnh yêu cầu hoạt động liên tục 24/7 đáng tin cậy.
| Bo mạch chủ công nghiệp chipset C236 dành cho ứng dụng mạng. | |
| IESP-6761 | |
| Bo mạch chủ đơn công nghiệp đa mạng LAN | |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| CPU | Hỗ trợ socket LGA1151 cho bộ xử lý Intel® Celeron / Pentium / Core™ |
| BIOS | BIOS AMI |
| Ký ức | 2 khe cắm SO-DIMM, DDR4 2133MHz, 32GB |
| Đồ họa | Đồ họa Intel® HD |
| Màn hình: VGA+HDMI | |
| Ethernet | 8 cổng RJ45 GLAN (Intel 211AT) |
| LAN1 & LAN2 LAN3 & LAN4 HỖ TRỢ HAI NHÓM CHỨC NĂNG BỎ QUA | |
| Đầu vào/đầu ra bên ngoài | 8 cổng Ethernet RJ45 |
| 2 cổng USB 3.0 | |
| 1 x RJ45-COM | |
| Cổng I/O tích hợp | 1 x COM |
| 6 cổng USB 2.0, 2 cổng USB 3.0 | |
| 1 chân GPIO 8-bit | |
| 4 giao diện SATA | |
| 1 x Đầu nối chân cắm HDMI | |
| 1 x Đầu nối chân VGA | |
| 1 x Đầu nối PS/2 PIN cho MS & KB | |
| 1 x Đầu nối nguồn 24 chân | |
| 1 x Đầu nối nguồn 4 chân | |
| Mở rộng | 2 x MINI-PCIE |
| 1 khe cắm mở rộng PCIE 8X | |
| 1 x m-SATA | |
| Nguồn điện đầu vào | Hỗ trợ đầu vào AC 110V-240V |
| Hỗ trợ chế độ khởi động nguồn AT/ATX | |
| Nhiệt độ | Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +50°C |
| Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến +70°C | |
| Độ ẩm | Độ ẩm tương đối 5% – 95%, không ngưng tụ |
| Kích cỡ | 280 x 209 mm |





