Máy tính đơn bo mạch (SBC) công nghiệp 3,5 inch với bộ xử lý Celeron J3455.
IESP-6351-J3455 là một bo mạch CPU công nghiệp nhỏ gọn 3,5 inch. Nó được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng công nghiệp, cung cấp khả năng xử lý đáng tin cậy và hiệu quả trong một kích thước nhỏ gọn.
Được trang bị bộ xử lý Intel Celeron J3455, bo mạch chủ này mang lại sự cân bằng giữa hiệu năng và tiết kiệm điện năng. Nó sở hữu một khe cắm SO-DIMM duy nhất hỗ trợ tối đa 8GB RAM DDR3L, cho phép đa nhiệm mượt mà và xử lý dữ liệu nhanh chóng.
Về khả năng kết nối, bo mạch nhúng 3,5 inch này có đầy đủ các cổng I/O ngoại vi. Chúng bao gồm 4 cổng USB 3.0 để truyền dữ liệu tốc độ cao, 2 cổng RJ45 GLAN để kết nối Ethernet, 2 cổng HDMI để xuất video và 1 cổng RS232/485 để giao tiếp nối tiếp. Nó cũng đi kèm với các cổng I/O tích hợp, bao gồm 5 cổng COM để kết nối nối tiếp bổ sung, 5 cổng USB 2.0 để kết nối các thiết bị ngoại vi và 1 cổng LVDS để tích hợp màn hình.
Để đáp ứng các tùy chọn mở rộng, bo mạch CPU công nghiệp cung cấp ba khe cắm M.2, mang lại sự linh hoạt trong việc bổ sung các mô-đun lưu trữ hoặc truyền thông khi cần thiết. Nó hỗ trợ đầu vào 12V DC, giúp tương thích với nhiều cấu hình nguồn điện thường thấy trong môi trường công nghiệp.
Ngoài ra, IESP-6351-J3455 đi kèm với bảo hành 2 năm, đảm bảo độ tin cậy và hỗ trợ trong trường hợp có bất kỳ sự cố nào. Đây là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu một bo mạch CPU nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ.
| IESP-6351-J3455 | |
| Bảng mạch công nghiệp 3,5 inch | |
| Thông số kỹ thuật | |
| CPU | Bộ xử lý Intel Celeron J3455 tích hợp, tốc độ 1.50GHz, có thể tăng lên đến 2.30GHz. |
| BIOS | BIOS AMI UEFI (Hỗ trợ bộ hẹn giờ giám sát) |
| Ký ức | Hỗ trợ DDR3L 1333/1600/1866 MHz, 1 khe cắm SO-DIMM, tối đa 8GB. |
| Đồ họa | Đồ họa Intel® HD Graphics 500 |
| Âm thanh | Bộ giải mã HDA 5.1 kênh Realtek ALC662 |
| Ethernet | 2 x Chip LAN I211 GBE (RJ45, 10/100/1000 Mbps) |
| Đầu vào/đầu ra bên ngoài | 2 cổng HDMI |
| 2 cổng RJ45 GLAN | |
| 4 cổng USB 3.0 | |
| 1 x RS232/485 | |
| Đầu vào/đầu ra tích hợp | 4 cổng RS-232, 1 cổng RS-232/485, 1 cổng RS-232/422/485 |
| 5 cổng USB 2.0 | |
| 1 cổng vào/ra 8 kênh được lập trình (GPIO) | |
| 5 cổng COM (4 cổng RS232, 1 cổng RS232/485) | |
| 1 x LVDS/eDP (Đầu cắm) | |
| 1 x Đầu nối âm thanh F | |
| 1 x Đầu cắm đèn LED nguồn, 1 x Đầu cắm đèn LED ổ cứng, 1 x Đầu cắm đèn LED nguồn | |
| 1 x Đầu nối SATA3.0 7 chân | |
| 1 x Đầu nối nút nguồn, 1 x Đầu nối thiết lập lại hệ thống | |
| 1 x Đầu cắm thẻ SIM | |
| Mở rộng | 1 khe cắm M.2 (NGFF) Key-B (5G/4G, 3052/3042, có đầu cắm thẻ SIM) |
| 1 khe cắm M.2 Key-B (SSD SATA, 2242) | |
| 1 x M.2 (NGFF) Khe cắm khóa-E (WIFI+BT, 2230) | |
| Nguồn điện đầu vào | Đầu vào 12V DC |
| Nhiệt độ | Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +60°C |
| Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến +80°C | |
| Độ ẩm | Độ ẩm tương đối 5% – 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 146 x 105 mm |
| Bảo hành | 2 năm |














